TanroDictionary Sổ từ

launches

/lˈɔːntʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của launchđộng từ

Ví dụ

  1. The company launches a new service this week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép