Nghĩa tiếng Việt
- Ống phóng thuỷ lôi.danh từ
Ví dụ
-
The crew checked the launching-tube carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɔntʃinˈtuːb/
The crew checked the launching-tube carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép