TanroDictionary Sổ từ

laura

/ˈlɑːvrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tu viện ở nhà thờ chính giáo phương đông.danh từ

Ví dụ

  1. The laura was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép