Nghĩa tiếng Việt
- Cây nguyệt quế.danh từ
- Vinh dự, vinh hiển, quang vinh.danh từ
- Đội vòng nguyệt quế cho (ai).động từ
Tiếng Nhật
- ローレルcây nguyệt quế
Ví dụ
-
They placed a laurel wreath on the winner's head.
-
The athlete won great laurel for her victory.
-
They laurel the winner after the race.
-
laurel wreath
vòng nguyệt quế
-
to win (gain, reap) laurels
thắng trận; công thành danh toại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép