Nghĩa tiếng Việt
- Sự rửa.danh từ
Ví dụ
-
A quick lavation solved the mess.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/leɪˈveɪʃən/
A quick lavation solved the mess.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép