Nghĩa tiếng Việt
- Sự rửa, sự thụt.danh từ
Ví dụ
-
The nurse did a gentle lavement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪvmənt/
The nurse did a gentle lavement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép