Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laveđộng từ
Ví dụ
-
The tide laves the beach at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/leɪvz/
The tide laves the beach at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép