Nghĩa tiếng Việt
- Lộn xộn, vô trật tự.D
Ví dụ
-
The town became lawlessli noisy at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɔləsli/
The town became lawlessli noisy at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép