Nghĩa tiếng Việt
- Người thi hành luật; sĩ quan cảnh sát.danh từ
Ví dụ
-
The lawman stopped the noisy crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɔːmæn/
The lawman stopped the noisy crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép