Nghĩa tiếng Việt
- Máy xén cỏ.danh từ
Ví dụ
-
He bought a new lawn-mower for summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɔnˈmɑʊɜː/
He bought a new lawn-mower for summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép