Nghĩa tiếng Việt
- Vải batit; như vải batit.tính từ
- Có nhiều c.tính từ
Ví dụ
-
She wore a lawny dress to work.
-
The yard was lawny and bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɔni/
She wore a lawny dress to work.
The yard was lawny and bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép