TanroDictionary Sổ từ

lawny

/ˈlɔni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải batit; như vải batit.tính từ
  2. Có nhiều c.tính từ

Ví dụ

  1. She wore a lawny dress to work.

  2. The yard was lawny and bright.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép