Nghĩa tiếng Việt
- Xem lax chỉ tình trạngdanh từ
Ví dụ
-
The entry laxation points to lax chỉ tình trạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lækˈseɪʃən/
The entry laxation points to lax chỉ tình trạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép