TanroDictionary Sổ từ

laxative

/ˈlæksətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhuận tràng.tính từ
  2. Thuốc nhuận tràng.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor suggested a laxative drink.

  2. She took a mild laxative before bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép