Nghĩa tiếng Việt
- Nhuận tràng.tính từ
- Thuốc nhuận tràng.danh từ
Ví dụ
-
The doctor suggested a laxative drink.
-
She took a mild laxative before bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép