Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá).danh từ
- Sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình).danh từ
- Tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ).danh từ
- Tính uể oải, tính lờ phờ.danh từ
- Tính không mềm, tình trạng nhâo, tình trạng không chắc (thịt... ).danh từ
- Chứng yếu bụng (hay đi ỉa chảy).danh từ
Tiếng Nhật
- 放漫ほうまんsự buông lỏng, tùy tiện
Ví dụ
-
Poor laxiti made the team careless.
-
His laxiti caused him to miss the deadline.
-
The slogan showed too much laxiti.
-
After lunch, he felt a strange laxiti.
-
The meat had a bad laxiti after cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép