Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu tiền.động từ
Tiếng Nhật
- 敷くしくtrải (nệm)
- つぎ込むつぎこむđầu tư vào, đổ tiền vào, rót vào, truyền vào, dồn (sức lực, sự chú ý)
- 張り巡らすはりめぐらすgiăng quanh, bố trí khắp (mạng lưới, dây...)
Ví dụ
-
They laid out thousands of pounds on their wedding reception.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép