TanroDictionary Sổ từ

layabout

/ˈleɪəbaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi lang thang, người vô công rồi nghề.danh từ

Ví dụ

  1. That layabout never helps with the chores.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép