Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của layer.động từ
Tiếng Nhật
- 重ね着かさねぎmặc nhiều lớp
Ví dụ
-
She is layering the paint very carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép