Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của layerđộng từ
Tiếng Nhật
- 重ねかさねchồng, lớp, bộ
Ví dụ
-
The baker layers cream between the cakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪəz/
The baker layers cream between the cakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép