Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt (mìn, đường ray, ống... ).danh từ
- Sự đẻ trứng; thời kỳ đẻ trứng.danh từ
Tiếng Nhật
- 敷設ふせつsự lắp đặt, đặt (đường ray, ống, thủy lôi)
Ví dụ
-
The laying of the cable took all day.
-
The hens are laying eggs again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép