TanroDictionary Sổ từ

laying

/ˈleɪin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặt (mìn, đường ray, ống... ).danh từ
  2. Sự đẻ trứng; thời kỳ đẻ trứng.danh từ

Tiếng Nhật

  • 敷設ふせつsự lắp đặt, đặt (đường ray, ống, thủy lôi)

Ví dụ

  1. The laying of the cable took all day.

  2. The hens are laying eggs again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép