Nghĩa tiếng Việt
- Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pace of layoffs is continuing
Tiến độ sa thải (nhân công) đang tiếp tục.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép