TanroDictionary Sổ từ

layoff

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pace of layoffs is continuing

    Tiến độ sa thải (nhân công) đang tiếp tục.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép