Nghĩa tiếng Việt
- Trại hủi, trại phong.danh từ
- Nhà cách ly; tàu cách ly.danh từ
Ví dụ
-
The patient stayed in the lazaret.
-
The ship was sent to a lazaret.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép