Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lazeđộng từ
Ví dụ
-
She lazed on the sofa all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/leɪzd/
She lazed on the sofa all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép