Nghĩa tiếng Việt
- Uể oải, lờ đờ.D
Tiếng Nhật
- グダグダdai dẳng, lải nhải
Ví dụ
-
He moved lazili after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪzili/
He moved lazili after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép