Nghĩa tiếng Việt
- Sự lười biếng, sự biếng nhác.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her laziness kept the room messy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪzinəs/
Her laziness kept the room messy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép