TanroDictionary Sổ từ

lbw

/ˌel biː ˈdʌbljuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị phạt vì dùng chân cản bóng vào khung thành (leg before wicket).X

Ví dụ

  1. People say lbw in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép