Nghĩa tiếng Việt
- Màn tinh thể lỏng (Liquid Crystal Display).X
Ví dụ
-
People say lcd in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈelk/
People say lcd in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép