Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leachđộng từ
Ví dụ
-
The water leached color from the cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈiːtʃt/
The water leached color from the cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép