Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leadđộng từ
Ví dụ
-
She leaded the team to victory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈledɪd/
She leaded the team to victory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép