TanroDictionary Sổ từ

leaded

/ˈledɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của leadđộng từ

Ví dụ

  1. She leaded the team to victory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép