Nghĩa tiếng Việt
- Bằng chì; xám xịt như chì; nặng như chì.tính từ
- Nặng nề.tính từ
Ví dụ
-
The sky turned a dull and leaden gray today.
-
He fell into a heavy and leaden sleep quickly.
-
leaden coffin
quan tài bằng chì
-
leaden sword
gươm chì (vũ khí vô dụng)
-
leaden clouds
mây đen xám xịt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép