Nghĩa tiếng Việt
- Không có người lãnh đạo, không có người cầm đầu.tính từ
Ví dụ
-
The group was a leaderless crowd of people.
-
a leaderless rabble
một đám đông lộn xộn không có người cầm đầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép