TanroDictionary Sổ từ

leaderless

/ˈliːdələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có người lãnh đạo, không có người cầm đầu.tính từ

Ví dụ

  1. The group was a leaderless crowd of people.

  2. a leaderless rabble

    một đám đông lộn xộn không có người cầm đầu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép