TanroDictionary Sổ từ

leading-strings

/ˈliːdɪŋstrɪŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây tập đi (đỡ cho các em nhỏ tập đi).danh từ

Ví dụ

  1. The child held onto the leading-strings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép