Nghĩa tiếng Việt
- Dây tập đi (đỡ cho các em nhỏ tập đi).danh từ
Ví dụ
-
The child held onto the leading-strings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈliːdɪŋstrɪŋz/
The child held onto the leading-strings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép