Nghĩa tiếng Việt
- Búp lá.danh từ
Ví dụ
-
A small leaf-bud opened on the branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlifˈbəd/
A small leaf-bud opened on the branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép