Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leafđộng từ
Ví dụ
-
He leafed through the magazine quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/liːft/
He leafed through the magazine quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép