Nghĩa tiếng Việt
- Không có lá.tính từ
Ví dụ
-
The tree stood leafless in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈliːfləs/
The tree stood leafless in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép