Nghĩa tiếng Việt
- Rậm lá.tính từ
- Giống lá.tính từ
Ví dụ
-
They sat under a leafy tree.
-
The pattern had a leafy shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈliːfi/
They sat under a leafy tree.
The pattern had a leafy shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép