TanroDictionary Sổ từ

leafy

/ˈliːfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rậm lá.tính từ
  2. Giống lá.tính từ

Ví dụ

  1. They sat under a leafy tree.

  2. The pattern had a leafy shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép