TanroDictionary Sổ từ

leaguer

/ˈliɡɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên liên minh; hội viên.danh từ
  2. Trại quân, doanh trại.danh từ
  3. Trại quân đóng để bao vây.danh từ

Tiếng Nhật

  • リーガーcầu thủ giải đấu (vd: cầu thủ Major League)

Ví dụ

  1. Every leaguer attended the meeting on time.

  2. The soldiers rested inside the leaguer.

  3. They slept in a leaguer near the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép