Nghĩa tiếng Việt
- Thành viên liên minh; hội viên.danh từ
- Trại quân, doanh trại.danh từ
- Trại quân đóng để bao vây.danh từ
Tiếng Nhật
- リーガーcầu thủ giải đấu (vd: cầu thủ Major League)
Ví dụ
-
Every leaguer attended the meeting on time.
-
The soldiers rested inside the leaguer.
-
They slept in a leaguer near the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép