Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leakđộng từ
Ví dụ
-
The pipe leaked all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/liːkt/
The pipe leaked all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép