Nghĩa tiếng Việt
- (văn học) trung thành, chân thực.tính từ
Ví dụ
-
He remained leal to his old friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlil/
He remained leal to his old friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép