TanroDictionary Sổ từ

leal

/ˈlil/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (văn học) trung thành, chân thực.tính từ

Ví dụ

  1. He remained leal to his old friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép