Nghĩa tiếng Việt
- Gây áp lực lên ai đó để họ làm theo ý mình.động từ
Tiếng Nhật
- 凭れるもたれるdựa vào, tựa vào
- 寄りかかるよりかかるdựa vào, tựa vào
Ví dụ
-
The government has denied leaning on the Attorney General to get his approval of the war.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép