Nghĩa tiếng Việt
- Nhà chái; mái che.danh từ
- Dựa vào tường.tính từ
Ví dụ
-
They slept in a lean-to behind the cabin.
-
The lean-to shed stood against the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép