TanroDictionary Sổ từ

leaning

/ˈliːnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuynh hướng, thiên hướng.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lean.động từ

Ví dụ

  1. She has a leaning toward music.

  2. He was leaning against the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép