TanroDictionary Sổ từ

leant

/ˈlɛnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ nghiêng, độ dốc.danh từ
  2. Chỗ nạc.danh từ
  3. Gầy còm.tính từ
  4. Nạc, không dính mỡ (thịt).tính từ
  5. Đói kém, mất mùa.tính từ
  6. Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng... ); không lợi lộc gì (việc làm).tính từ
  7. Dựa, tựa, chống.động từ
  8. Nghiêng đi.động từ

Ví dụ

  1. The road has a sharp leant uphill.

  2. This soup needs more leant.

  3. After the trip, he looked leant and tired.

  4. This leant meat was very healthy.

  5. The leant season made food hard to find.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép