TanroDictionary Sổ từ

leap-day

/ˈlipˈdeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày nhuận.danh từ

Ví dụ

  1. Leap-day comes once every four years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép