TanroDictionary Sổ từ

leaps

/liːps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leapđộng từ

Ví dụ

  1. The cat leaps onto the chair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép