Nghĩa tiếng Việt
- Học, học tập, nghiên cứu.động từ
- Nghe thất, được nghe, được biết.động từ
- ; (đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ.động từ
Ví dụ
-
He learnt how to swim last summer.
-
I learnt the news from a friend.
-
She learnt quickly from her mistakes.
-
We learnt together in the same class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép