Nghĩa tiếng Việt
- Không xác thực, không đáng tin cậy.tính từ
Ví dụ
-
The report seems leary, so check the facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪri/
The report seems leary, so check the facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép