TanroDictionary Sổ từ

leary

/ˈlɪri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xác thực, không đáng tin cậy.tính từ

Ví dụ

  1. The report seems leary, so check the facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép