Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leashđộng từ
Ví dụ
-
He leashed the dog before the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/liːʃt/
He leashed the dog before the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép