TanroDictionary Sổ từ

leashed

/liːʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của leashđộng từ

Ví dụ

  1. He leashed the dog before the walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép