Nghĩa tiếng Việt
- Da giả.danh từ
Ví dụ
-
The chair was covered in leatherette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌleðəˈret/
The chair was covered in leatherette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép