Nghĩa tiếng Việt
- Bằng da.tính từ
Ví dụ
-
He wore a leathern belt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɛðɜːn/
He wore a leathern belt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép