Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với da; dai như da (thịt... )tính từ
Ví dụ
-
He has very leathery skin from working in the sun.
-
leathery beef
thịt bò dai như da
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép